quả đấm

Học thuật
Thân thiện
quả đấm

Một người đàn ông giơ quả đấm lên trước mặt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nắm tay: Chỉ bàn tay được nắm chặt lại, các ngón tay cuộn vào trong lòng bàn tay, thường để chuẩn bị đánh hoặc biểu thị sức mạnh.
    • đấm: Chỉ hành động dùng nắm tay (quả đấm) để đánh vào một vật thể hoặc người khác.
    • Nắm đấm cửa: Vật hình tròn hoặc hình quả trứng, thường bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa, gắn trên cửa để dùng tay nắm kéo, đẩy hoặc vặn cho cửa mở/đóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy giơ cao quả đấm để thể hiện sự phẫn nộ. (Nghĩa: nắm tay)
    • Nạn nhân bị một quả đấm thẳng vào mặt. (Nghĩa: đấm)
    • Cánh cửa gỗ sồi quả đấm bằng đồng rất chắc chắn. (Nghĩa: nắm đấm cửa)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quả đấm thép": Thường dùng để von về sự cứng rắn, mạnh mẽ, quyết liệt (trong chiến đấu, thi đấu hoặc đấu tranh).
    • Đội tuyển được mệnh danh quả đấm thép của giải đấu.
  • "nói bằng quả đấm": Cách nói ẩn dụ, chỉ việc dùng lực, hành động thay vì lời nói để giải quyết.
    • Hắn ta kẻ thích nói bằng quả đấm hơn đối thoại.
Biến thể từ gần giống
  • Nắm đấm (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng với nghĩa nắm tay hoặc đấm.
    • Hãy mở nắm đấm ra thả lỏng bàn tay.
  • đấm (danh từ): Từ nhấn mạnh vào hành động đánh bằng tay.
    • Một đấm chí mạng.
  • Tay nắm cửa (danh từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa nắm đấm cửa, nhưng có thể chỉ nhiều hình dạng khác nhau (cần gạt, núm xoay).
    • Vặn tay nắm cửa để mở.
Từ đồng nghĩa
  • Bàn tay nắm chặt: (Cụm từ) Diễn tả trạng thái của bàn tay.
  • Đòn thôi sơn: (Thành ngữ) Chỉ đòn đánh mạnh, có thể dùng thay cho " đấm" trong văn chương.
  • Núm cửa: (Danh từ) Đồng nghĩa với nghĩa nắm đấm cửa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "quả đấm" trong tiếng Việt. Các hành động thường được diễn đạt bằng động từ riêng biệt đi kèm.)

Thành ngữ liên quan
  • Một quả đấm ra đòn, vạn quả đấm vào thân: Nhắc nhở việc suy nghĩ kỹ trước khi hành động, một hành động gây hấn có thể dẫn đến nhiều hệ lụy.
  • Cứng như quả đấm: von cái đó rất cứng chắc, khó phá vỡ.
    • Bánh mì để lâu cứng như quả đấm.
quả đấm

Một người đàn ông giơ quả đấm lên trước mặt.

  1. d. 1. Tay nắm lại : Giơ quả đấm để dọa . 2. Cái đánh bằng tay nắm lại. 3. Vật tròn hoặc hình quả trứng, dùng để mở hay đóng cửa.